Danh sách thí sinh đăng ký dự tuyển hệ cử nhân 2015

13/10/2015

(Kèm theo công văn số: 2015/BDĐT-KTKĐCLGD ngày 25/4/2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

DANH SÁCH THÍ SINH ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN VÀO NGÀNH

Tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển: 3 môn thi trong số 5 môn: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tiếng Anh

(Cập nhật đến ngày 20 tháng 8 năm 2015)

Lưu ý: Nhà trường tuyển sinh dưới 2 hình thức: (1) xét học bạ và phỏng vấn (từ ngày 1/12/2014 đến ngày 30/6/2015); (2) xét điểm kỳ thi THPT Quốc Gia (đang diễn ra: từ ngày 1/8/2015 đến ngày 20/8/2015 đối với xét tuyển NV1 và từ ngày 25/8/2015 đến ngày 15/9/2015 đối với xét tuyển NV bổ sung). Qua đợt xét học bạ và phỏng vấn, gần 200 học sinh đã trúng tuyển.

Chỉ tiêu: 450

Ngành đào tạo:

Tên ngành

Mã ngành

Mã trường

Công nghệ Sinh học – Dược học

D420299

KCN

Công nghệ Thông tin – Truyền thông

D480298

Khoa học Vật liệu và Công nghệ Nano

D440199

Khoa học Vũ trụ và Ứng dụng

D440297

Năng lượng tái tạo

D520298

Nước – Môi trường – Hải dương học

D440399

STT

Họ và tên thí sinh

Số báo danh
(cả phần chữ và số)

Thứ tự nguyện vọng mà thí sinh đăng ký vào ngành

Kết quả thi
(theo tổ hợp dùng để xét tuyển)

Điểm ưu tiên

Tổng điểm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Nguyễn Hải Long

TLA 008498

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Nước – Môi trường – Hải dương học/ Năng lượng tái tạo/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano

Toán: 7.75
Lý: 8
Anh: 7.50

 

23.25

2

Nguyễn Trung Kiên

TQU 002869

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Năng lượng tái tạo/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano

Đạt giải Ba trong cuộc thi Khoa học Kỹ thuật (năm học 2013 – 2014)

 

 

3

Vũ Hoàng Linh

SPH 010240

Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Vũ trụ và Ứng dụng/ Năng lượng tái tạo

Toán: 8.25
Lý: 8.25
Tiếng Anh: 8.25

 

24.75

4

Nguyễn Thị Hằng

THP 004503

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Công nghệ Thông tin – Công nghệ Nano

Toán: 7.0
Lý: 6.5
Hóa: 7.5

 

21.00

5

Nguyễn Đăng Duy

SPH 003388

Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Năng lượng tái tạo/ Vũ trụ và Ứng dụng

Toán: 7.5
Lý: 6.5
Tiếng Anh: 7.25

 

21.25

6

Phạm Thị Thanh Hường

SPH 008574

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Nước – Môi trường – Hải dương học/ Năng lượng tái tạo/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano

Toán: 7
Hóa: 8
Sinh: 8.25

 

23.25

7

Lê Phan Minh Tùng

TSN 019311

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Vũ trụ và Ứng dụng

Toán: 7
Hóa: 7.75
Sinh: 8

1

23.75

8

Lê Phương Thái Ngọc

SPH 012522

Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Vũ trụ và Ứng dụng/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Năng lượng tái tạo

Toán: 7
Lý: 6.5
Tiếng Anh: 7.75

 

21.25

9

Vũ Hoàng Việt

SPH 019465

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Nước – Môi trường – Hải dương học/ Năng lượng tái tạo/ Công nghệ Thông tin – Truyền thông

Toán: 7.25
Lý: 7.25
Hóa: 7.5

 

22.00

10

Đào Quang Hà

SPH 004753

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Công nghệ Thông tin – Truyền thông/ Vũ trụ và Ứng dụng/ Nước – Môi trường – Hải dương học

Toán: 7.25
Hóa: 8.5
Sinh: 8.5

 

24.25

11

Lương Phú Hưng

TLA 006550

Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Công nghệ Sinh học – Dược học/ Vũ trụ và Ứng dụng/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông

Toán: 7.5
Lý: 7.75
Hóa: 9.25

 

24.50

12

Nguyễn Anh Đức

TLA 003617

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Năng lượng tái tạo

Toán: 6
Lý: 6
Anh: 7

 

19.00

13

Trần Đăng Minh Hiếu

TLA 005224

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Nước – Môi trường – Hải dương học/ Năng lượng tái tạo

Toán: 5.25
Hóa: 8.25
Sinh: 7.50

 

21.00

14

Vũ Thảo Chi

SPH 002463

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Nước – Môi trường – Hải dương học/ Năng lượng tái tạo/ Vũ trụ và Ứng dụng

Toán: 7.75
Hóa: 7.5
Sinh: 5.5

 

20.75

15

Bùi Hải Nam

BKA 008932

Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Vũ trụ và Ứng dụng/ Năng lượng tái tạo

Toán: 5.5
Lý: 6
Tiếng Anh: 8

 

19.50

16

Trần Anh Minh

TLA 009315

Công nghệ Sinh học – Dược học

Toán: 7
Hóa: 7.25
Sinh: 7

 

21.25

17

Lê Vinh Hoa

TLA 005300

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Năng lượng tái tạo/ Nước – Môi trường – Hải dương học

Toán: 7
Lý: 8.75
Hóa: 7.75

 

23.50

18

Nguyễn Thu Hà

KQH 003649

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Năng lượng tái tạo/ Nước – Môi trường – Hải dương học/ Vũ trụ và Ứng dụng

Toán: 6.5
Lý: 7.75
Hóa: 6.75

 

21.00

19

Lê Thị Ngọc Khanh

DHU 009638

Vũ trụ và Ứng dụng/ Năng lượng tái tạo/ Nước – Môi trường – Hải dương học

Toán: 6.75
Lý: 8
Hóa: 8.75

 

23.50

20

Nguyễn Tùng Lâm

SPH 009186

Nước – Môi trường – Hải dương học/ Năng lượng tái tạo/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Vũ trụ và Ứng dụng

Toán: 6.75
Lý: 6.75
Tiếng Anh: 8

 

21.50

21

Đặng Vũ Sơn Tùng

SPH 018757

Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Năng lượng tái tạo/ Vũ trụ và Ứng dụng

Toán: 6.50
Hóa: 7
Tiếng Anh: 7.25

 

20.75

22

Bùi Việt Hùng

HHA 005804

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Năng lượng tái tạo/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông

Toán: 4.50
Hóa: 6.50
Anh: 7.25

1

19.25

23

Trần Quang Thành

KHA 009048

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông

Toán: 7.25
Hóa: 8.25
Sinh: 7.50

 

23.00

24

Trần Mạnh Tú

BKA 014166

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Nước – Môi trường – Hải dương học/ Năng lượng tái tạo/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano

Toán: 6.75
Sinh: 7.25
Tiếng Anh: 7.50

 

21.50

25

Nguyễn Thục Anh

TLA 000926

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Năng lượng tái tạo/ Công nghệ Thông tin – Truyền thông/ Nước – Môi trường – Hải dương học

Toán: 7.25
Lý: 8
Hóa: 8

 

23.25

26

Phạm Anh Đức

SPH 004067

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Khoa học vật liệu – Công nghệ Nano/ Công nghệ Thông tin – Truyền thông/ Vũ trụ và Ứng dụng

Toán: 6.75
Hóa: 9
Sinh: 7.75

 

23.50

27

Phạm Thị Hồng Nhung

YTB 016476

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano

Toán: 8.0
Lý: 7.25
Hóa: 8.50

 

23.75

28

Trần Hà Linh

SPH 010147

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Nước – Môi trường – Hải dương học/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano

Toán: 7
Lý: 9
Hóa: 9

 

25.00

29

Nguyễn Linh Hương

Chỉ xét tốt nghiệp

Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Công nghệ Sinh học – Dược học/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano

Đã được nhận vào trường Studio Bercot, Pháp và trường Academic of Arts University, Hoa Kỳ

 

 

30

Đào Bình Minh

TLA 009131

Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Vũ trụ và Ứng dụng/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Năng lượng tái tạo

Toán: 7.25
Lý: 6.25
Tiếng Anh: 8.50

 

22.00

31

Dương Cẩm Tú

THP 015846

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Năng lượng tái tạo

Toán: 5.75
Hóa: 6.75
Sinh: 8.50
Đạt giải khuyến khích môn Sinh học trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc Gia

 

21.00

32

Lê Duy Vũ

TLA 015695

Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Công nghệ Sinh học – Dược học/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Nước – Môi trường – Hải dương học

Toán: 6.75
Lý: 5.50
Hóa: 6.75

 

19.00

33

Nguyễn Thị Huệ

Thi Đại học năm 2011

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Nước – Môi trường – Hải dương học/ Năng lượng tái tạo/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano

Khối A – 23.75

 

 

34

Ngô Hải Anh

TLA 000535

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Vũ trụ và Ứng dụng/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano

Toán: 7
Lý: 5.25
Hóa: 7

1

19.75

35

Lê Tấn Nhật Linh

TLA 007836

Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Vũ trụ và Ứng dụng/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Năng lượng tái tạo

Toán: 8.25
Lý: 8.25
Tiếng Anh: 8.25

 

24.75

36

Lưu Đình Thành Chung

TLA 002080

Công nghệ Sinh học – Dược học

Toán: 7.5
Hóa: 7.5
Sinh: 6.5

 

21.50

37

Hà Xuân Tùng

SPH 018762

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano

Toán: 7.25
Lý: 7.50
Hóa: 8.75

 

23.50

38

Lê Ngô Huy Phan

BKA 010129

Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Công nghệ Sinh học và Dược học/ Năng lượng tái tạo/ Nước – Môi trường – Hải dương học

Toán: 7.5
Lý: 6.5
Tiếng Anh: 6.75

 

20.75

39

Chu Diễm Quỳnh

SPH 014427

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Năng lượng tái tạo/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano

Toán: 9
Hóa: 6.5
Tiếng Anh: 7.25

 

22.75

40

Dương Ngọc Thắng

KQH 012879

Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Vũ trụ và Ứng dụng

Toán: 6.5
Lý: 6
Hóa: 6.5

0.5

19.50

41

Nguyễn Huy Bách

Thi Đại học năm 2013

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Năng lượng tái tạo/ Nước – Môi trường – Hải dương học

Khối B – 22.5

 

 

42

Phó Đức Tú

SPH 018419

Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Vũ trụ và Ứng dụng/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Năng lượng tái tạo

Toán: 7.25
Lý: 6.5
Tiếng Anh: 7.5

 

21.25

43

Mohammed Umar Faruk

Học sinh đến từ Nigeria

Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Năng lượng tái tạo/ Công nghệ Sinh học – Dược học/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông